ISUZU QKR77 - 1,9 tấn/2,35 tấn/2,45 tấn

ISUZU QKR77 - 1,9 tấn/2,35 tấn/2,45 tấn

Số lượng

ISUZU QKR77 - 1,9 tấn/2,35 tấn/2,45 tấn


ISUZU QKR77HE4/FE4 - New 2018

Tải trọng: 1.900 kg / 2.350 kg / 2.450 kg

Trọng lượng toàn bộ: 4.990 (kg)

Lọt lòng thùng (DxRxC): 4.330 (HE4) /3.580 (FE4) x 1750 x 1900 (mm)

Động cơ: 4JH1E4NC - 77 Kw

Cỡ lốp: 7.00 - 15

"ISUZU QKR, tải trọng 1,9 tấn - 2,45 tấn - dòng xe tải nhẹ tiêu chuẩn Nhật Bản. Áp dụng công nghệ Blue core tối ưu công suất động cơ, giảm tiêu hao nhiên liệu và thân thiện môi trường"


CÁC LOẠI THÙNG XE

XE TẢI THÙNG LỬNG

Tải trọng cho phép:             1.950/2.350/2.450 (kg)

KT lòng thùng (DxRxC):       4.300x1.700x400 (mm)

XE TẢI THÙNG MUI BẠT, THÙNG KÍN

Tải trọng cho phép:            1.950/2.350/2.450 (kg)

KT lòng thùng (DxRxC):      4.300x1.700x1.900 (mm)

XE TẢI THÙNG ĐÔNG LẠNH, THÙNG BẢO ÔN

Tải trọng cho phép:               1.950 (kg)

KT lòng thùng (DxRxC):         4.220x1.720x1.780 (mm)

NGOẠI THẤT & NGOẠI THẤT


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

NQR77HE4 (dài)

NQR77FE4 (ngắn)

Tổng tải trọng (Kg)

4.990

Chiều dài cơ sở (mm)

3.360

2.750

Kích thước bao ngoài (mm)

6.100 x 1.870 x 2.850

5.380 x 1.750 x 2.850

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

4.300 x 1.720 x 1.780

3.580 x 1.750 x 1.900

Động cơ

4JH1E4NC - Euro 4

Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng. tuabin tăng áp và làm mát bằng nước

Công suất cực đại (ISO NET)

77Kw - (3.200 vòng/phút)

Mômen xoắn cực đại 

(ISO NET)

230 N.m - (2.000 - 3.200 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston (mm)

96 x 105

Dung tích xylanh (cc)

2.999

Tỷ số nén

16,5:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Ly hợp

Theo động cơ, 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực

Loại hộp số

MSB5S

Loại

5 số tiến. 1 số lùi

Hệ thống lái

Kiểu bánh răng - thanh răng, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh

Dẫn động thuỷ lực 2 dòng trợ lưc chân không, cơ cấu phanh kiểu đĩa ở các bánh xe cầu 

trước và tang trống ở tất cả các bánh xe cầu sau, đường kính đĩa phanh/ trống phanh

Phanh đỗ

Cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống, tác động lên các bánh xe cầu sau, đường kính 

trống phanh

Cỡ lốp

7.00 - 15

Khả năng vượt dốc (%)

29,51

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn

Thùng nhiên liệu (lít)

100

Hệ thống treo cầu trước

Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau

Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực

Cửa sổ điện

Khóa cửa trung tâm

CD&AM/FM Radio

Điều hòa theo xe

Số chỗ ngồi

3


HÌNH ẢNH THỰC TẾ


Xem thêm >>>

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt

Sản phẩm liên quan

SUZUKI CARRY PRO - 490 KG

CHỌN XE THEO HÃNG