XE TẢI FUSO CANTER 4.99 THÙNG MUI BẠT - 1,9 TẤN - THÙNG DÀI 4,4M

XE TẢI FUSO CANTER 4.99 THÙNG MUI BẠT - 1,9 TẤN - THÙNG DÀI 4,4M


KẾT CẤU THÙNG MUI BẠT

Kích thước lòng thùng (DxRxC): 4350 x 1750 x 1780 (mm)

Đà ngang

Sắt U80 đúc dày 4 mm 

Đà dọc             

Sắt U100 đúc dày 4mm 

Sàn

Sắt phẳng dày 2 mm sơn chống rỉ 

Khung bao bửng   

Sắt hộp vuông 30 x 60 mm 

Khung xương bửng 

Sắt hộp: 20 x 40 mm 

Khung chuồng heo

30 x 30 mm 

Biên

Sắt chấn hình 

Vách ngoài            

Inox 430 dập sóng nhỏ dày 6zem 

Vách trong            

Tôn mạ Kẽm phẳng dày 6zem 

Trụ

Trụ đầu đuôi sắt đúc U80 , trụ giữa Sắt đúc U120 

Kèo                              

Sắt kẽm phi 27 

Bạt trùm thùng 

Loại tốt

Pát khóa, Bản lề bửng

Sắt sơn chống rỉ 

Inox 430 dập  2 cái 

Cản hông

Sắt hộp sơn vàng đen 

Cản sau

Sắt U sơn vàng đen 

Cao su sàn lót chassi 

Dày 15 mm 

Sơn thùng

Sơn 2 lớp chống rỉ và sơn màu theo cabin


NGOẠI THẤT

Thiết kế hoàn toàn mới

Đèn pha halogen

Bậc lên xuống

Góc mở cửa lớn

Gương chiếu hậu

Màu cabin


NỘI THẤT

Cabin rộng rãi

Ghế

Vô lăng gật gù

Chân ga

Gia cố cửa

 


ĐỘNG CƠ VÀ KHUNG GẦM


Động cơ Mitsubishi Euro 4. Bền bĩ, tiết kiệm nhiên liệu

Hộp số

Cầu sau

Nhíp

Chassis cứng cáp


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

XE TẢI CANTER 1T9 THÙNG MUI BẠT

Tổng tải trọng (Kg)

4990

Tải trọng hàng hóa cho phép (Kg)

1900/2100

Chiều dài cơ sở (mm)

3350

Kích thước bao ngoài (mm)

6040 x 1870 x 2820

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

4350 x 1780 x 1750

Động cơ

Mitsubishi 4M42-3AT2

Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng. Tăng áp. Phun nhiên liệu trực tiếp.

Công suất cực đại (ISO NET)

125 PS - (3.200 vòng/phút)

Mômen xoắn cực đại 

(ISO NET)

294 N.m - (1700 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston (mm)

95 x 105

Dung tích xylanh (cc)

2977

Tỷ số nén

16:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Phun nhiên liệu trực tiếp

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô. Dẫn động thủy lực.

Loại

Cơ khí. 5 số tiến. 1 số lùi

Hệ thống lái

Trục vít ecu-bi. Trợ lực thủy lực.

Hệ thống phanh

Phanh chính: thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, phanh dừng cơ khí

Phanh đỗ: tác động lên trục các-đăng

Phanh hỗ trợ: phanh khí xả

Cỡ lốp

7.00R16

Khả năng vượt dốc (%)

42,4

Thùng nhiên liệu (lít)

100

Hệ thống treo cầu trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Cửa sổ điện

Khóa cửa trung tâm

CD&AM/FM Radio

Điều hòa theo xe

Số chỗ ngồi

3


HÌNH ẢNH THỰC TẾ


Xem thêm >>>

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt

CHỌN XE THEO HÃNG