XE TẢI ISUZU QKR THÙNG KÍN - 2,5 TẤN - THÙNG DÀI 3,6M

XE TẢI ISUZU QKR THÙNG KÍN - 2,5 TẤN - THÙNG DÀI 3,6M

  • Nhà sản xuất: ISUZU
  • Dòng sản phẩm:
  • Số lượng sản phẩm trong kho: Vẫn còn hàng
Số lượng

XE TẢI ISUZU QKR THÙNG KÍN - 2,5 TẤN - THÙNG DÀI 3,6M

KẾT CẤU THÙNG KÍN

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 3580 x 1730 x 1870 (mm)

Đà ngang

Sắt U80 đúc dày 4 mm

Đà dọc

Sắt U100 đúc dày 4mm

Sàn

Sắt phẳng dày 2 mm sơn chống rỉ

Khung xương

Sắt hộp: 30 x 30 mm

Vách ngoài

Inox 430 dập sóng dày 6zem

Vách trong

Tôn mạ Kẽm phẳng dày 6zem

Mở 1 cửa hông dạng container có khóa

Mở 2 cửa sau dạng container có khóa

Pát khóa, bản lề cửa

Inox430

Inox 430 dập 2 cái

Cản hông

Sắt hộp sơn vàng đen

Cản sau

Sắt U sơn vàng đen

Cao su sàn lót chassi dày 15 mm

Khung bao đèn

Sắt chấn hình

Cao su sàn lót chassi dày 15 mm

Đèn trong thùng

1 bộ, LED

NGOẠI THẤT

Thiết kế hoàn toàn mới

NỘI THẤT

Cabin rộng rãi

 

ĐỘNG CƠ VÀ KHUNG GẦM

Động cơ Euro 4 Turbo tăng áp Hệ thống Common rail Hệ thống tuần hoàn khí thải

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THÙNG KÍN 1,9 TẤN ISUZU QKR77FE4

Tổng tải trọng (Kg)

4.995

Tải trọng hàng hóa cho phép (Kg)

1.490/2.490

Chiều dài cơ sở (mm)

2.750

Kích thước bao ngoài (mm)

5.370 x 1.875 x 2.850

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

3.580 x 1.730 x 1.870

Động cơ

4JH1-E4NC

Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng. tuabin tăng áp và làm mát bằng khí nạp

Công suất cực đại (ISO NET)

105 PS - (3.200 vòng/phút)

Mômen xoắn cực đại 

(ISO NET)

230 N.m - (2.000 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston (mm)

95,4 x 104,9

Dung tích xylanh (cc)

2.999

Tỷ số nén

16:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Commonrail. Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Ly hợp

Loại đĩa đơn, ma sát khô giảm chấn lò xo, điều khiển thủy lực, tự động điều chỉnh

Loại

MSB5S. 5 số tiến. 1 số lùi

Hệ thống lái

Trục vít ê cu-bi. Trợ lực thủy lực.

Hệ thống phanh

Tang trống. Phanh dầu mạch kép. Trợ lực chân không

Cỡ lốp

7.00-15 12PR

Khả năng vượt dốc (%)

29,51

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn

Thùng nhiên liệu (lít)

100

Hệ thống treo cầu trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Cửa sổ điện

Khóa cửa trung tâm

CD&AM/FM Radio

Điều hòa theo xe

Số chỗ ngồi

3

Trang bị tiêu chuẩn

  •  Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  •  Tay nắm cửa an toàn bên trong
  •  Núm mồi thuốc
  •  Máy lạnh (Tùy chọn)
  •  Dây an toàn 3 điểm
  •  Kèn báo lùi
  •  Hệ thống làm mát và sưởi
  •  Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  •  CD-MP3, AM-FM radio

HÌNH ẢNH THỰC TẾ


Xem thêm >>>

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt

CHỌN XE THEO HÃNG