Isuzu NQR34L - 5 tấn

Isuzu NQR34L - 5 tấn

Số lượng

Isuzu NQR34L - 5 tấn


ISUZU NQR74LE4/ME4 - New 2018

Tải trọng: 4.990 kg / 5.700 kg

Trọng lượng toàn bộ: 9.500 (kg)

Lọt lòng thùng (DxRxC): 6.150/5.700 x 2.135 x 2050 (mm)

Động cơ: 4HK1E4NC - 114 Kw

Cỡ lốp: 8.25 - 16

"ISUZU NQR, tải trọng 4,99 tấn - 5,7 tấn - dòng xe tải trung tiêu chuẩn Nhật Bản. Áp dụng công nghệ Blue core tối ưu công suất động cơ, giảm tiêu hao nhiên liệu và thân thiện môi trường"


CÁC LOẠI THÙNG XE



XE TẢI THÙNG LỬNG

Tải trọng cho phép:             4.995 (kg)

KT lòng thùng (DxRxC):       6.100x2.350x535 (mm)



XE TẢI THÙNG KÍN

Tải trọng cho phép:            4.990/5700 (kg)

KT lòng thùng (DxRxC):      6.100x2.350x2.050 (mm)

XE TẢI THÙNG MUI BẠT

Tải trọng cho phép:            4.990/5700 (kg)

KT lòng thùng (DxRxC):      6.100x2.350x2.050 (mm)



XE TẢI THÙNG ĐÔNG LẠNH, THÙNG BẢO ÔN

Tải trọng cho phép:               4.990 (kg)

KT lòng thùng (DxRxC):        5.900x2.000x2.050 (mm)

NGOẠI THẤT 

NỘI THẤT


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

NQR75ME4 (dài)

NQR75LE4 (Ngắn)

Tổng tải trọng (Kg)

9.500

Chiều dài cơ sở (mm)

4.475

4.175

Kích thước bao ngoài (mm)

7.920 x 2.050 x 2.850

7.620 x 2.050 x 2.850

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

6.100 x 2.350 x 2.300

5.700 x 2.350 x 2.300

Động cơ

4HK1E4NC - Euro 4

Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng. tuabin tăng áp và làm mát bằng nước

Công suất cực đại (ISO NET)

114Kw - (2.600 vòng/phút)

Mômen xoắn cực đại 

(ISO NET)

404 N.m - (1.500 - 2.600 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston (mm)

115 x 125

Dung tích xylanh (cc)

5.193

Tỷ số nén

16,5:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Common rail. Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Ly hợp

Theo động cơ, 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực

Loại hộp số

MYY6S

Loại

5 số tiến. 1 số lùi

Hệ thống lái

Kiểu bánh răng - thanh răng, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh

Dẫn động thuỷ lực 2 dòng trợ lưc chân không, cơ cấu phanh kiểu đĩa ở các bánh xe cầu 

trước và tang trống ở tất cả các bánh xe cầu sau, đường kính đĩa phanh/ trống phanh

Phanh đỗ

Cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống, tác động lên các bánh xe cầu sau, đường kính 

trống phanh

Cỡ lốp

8.25 - 16

Khả năng vượt dốc (%)

18

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn

Thùng nhiên liệu (lít)

100

Hệ thống treo cầu trước

Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau

Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực

Cửa sổ điện

Khóa cửa trung tâm

CD&AM/FM Radio

Điều hòa theo xe

Số chỗ ngồi

3


HÌNH ẢNH THỰC TẾ


Xem thêm >>>

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt

CHỌN XE THEO HÃNG