XE TẢI ISUZU VM THÙNG MUI BẠT - 1,9 TẤN - THÙNG DÀI 6,2M

XE TẢI ISUZU VM THÙNG MUI BẠT - 1,9 TẤN - THÙNG DÀI 6,2M

  • Nhà sản xuất: ISUZU
  • Dòng sản phẩm:
  • Số lượng sản phẩm trong kho: Vẫn còn hàng
Số lượng

XE TẢI ISUZU VM THÙNG MUI BẠT - 1,9 TẤN - THÙNG DÀI 6,2M


KẾT CẤU THÙNG MUI BẠT

Kích thước lòng thùng (DxRxC): 6200 x 1820 x 1900 (mm)

Đà ngang

Sắt U80 đúc dày 4 mm 

Đà dọc             

Sắt U100 đúc dày 4mm 

Sàn

Sắt phẳng dày 2 mm sơn chống rỉ 

Khung bao bửng   

Sắt hộp vuông 30 x 60 mm 

Khung xương bửng 

Sắt hộp: 20 x 40 mm 

Khung chuồng heo

30 x 30 mm 

Biên

Sắt chấn hình 

Vách ngoài            

Inox 430 dập sóng nhỏ dày 6zem 

Vách trong            

Tôn mạ Kẽm phẳng dày 6zem 

Trụ

Trụ đầu đuôi sắt đúc U80 , trụ giữa Sắt đúc U120 

Kèo                              

Sắt kẽm phi 27 

Bạt trùm thùng 

Loại tốt

Pát khóa, Bản lề bửng

Sắt sơn chống rỉ 

Inox 430 dập  2 cái 

Cản hông

Sắt hộp sơn vàng đen 

Cản sau

Sắt U sơn vàng đen 

Cao su sàn lót chassi 

Dày 15 mm 

Sơn thùng

Sơn 2 lớp chống rỉ và sơn màu theo cabin


NGOẠI THẤT

THIẾT KẾ HIỆN ĐẠI, PHONG CÁCH

Đầu cabin chuẩn Isuzu

Đèn pha

Kính chắn gió Kính chiếu hậu


NỘI THẤT

Cabin rộng rãi

Vô lăng Radio Bảng điều khiển trung tâm Tay số

 


ĐỘNG CƠ VÀ KHUNG GẦM

Động cơ Euro 4 - Common Rail
Chassis cứng cáp
Cầu trước/sau
Phanh khí xả an toàn


THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THÙNG MUI BẠT 1,9 TẤN ISUZU VM NK

Tổng tải trọng (Kg)

4.995

Tải trọng hàng hóa cho phép (Kg)

1.990

Chiều dài cơ sở (mm)

4.400

Kích thước bao ngoài (mm)

7.960 x 1.960 x 2.980

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

6.200 x 1.820 x 1.900

Động cơ

4JB1CN

Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng. tuabin tăng áp và làm mát bằng khí nạp

Công suất cực đại (ISO NET)

98 PS - (3.400 vòng/phút)

Mômen xoắn cực đại 

(ISO NET)

230 N.m - (2.000 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston (mm)

95,4 x 104,9

Dung tích xylanh (cc)

2.771

Tỷ số nén

16:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Commonrail. Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Hộp số

MSB5MT. 5 số tiến. 1 số lùi

Hệ thống lái

Trục vít ê cu-bi. Trợ lực thủy lực.

Hệ thống phanh

Phanh dầu mạch kép. Trợ lực chân không. Phanh khí xả tiêu chuẩn.

Cỡ lốp

7.00-15 R14

Khả năng vượt dốc (%)

29,51

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn

Thùng nhiên liệu (lít)

100

Hệ thống treo cầu trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Cửa sổ điện

Khóa cửa trung tâm

CD&AM/FM Radio

Điều hòa theo xe

Số chỗ ngồi

3


HÌNH ẢNH THỰC TẾ


Xem thêm >>>

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt

CHỌN XE THEO HÃNG