XE TẢI HINO FC 5T5 THÙNG BẠT - 2018/19

XE TẢI HINO FC THÙNG MUI BẠT - 5,5 TẤN - THÙNG DÀI 5,8M

KẾT CẤU THÙNG MUI BẠT

Kích thước lòng thùng (DxRxC): 5750 x 2250 x 2060 (mm)

Đà ngang

Sắt U80 đúc dày 4 mm 

Đà dọc             

Sắt U100 đúc dày 4mm 

Sàn

Sắt phẳng dày 2 mm sơn chống rỉ 

Khung bao bửng   

Sắt hộp vuông 30 x 60 mm 

Khung xương bửng 

Sắt hộp: 20 x 40 mm 

Khung chuồng heo

30 x 30 mm 

Biên

Sắt chấn hình 

Vách ngoài            

Inox 430 dập sóng nhỏ dày 6zem 

Vách trong            

Tôn mạ Kẽm phẳng dày 6zem 

Trụ

Trụ đầu đuôi sắt đúc U80 , trụ giữa Sắt đúc U120 

Kèo                              

Sắt kẽm phi 27 

Bạt trùm thùng 

Loại tốt

Pát khóa, Bản lề bửng

Sắt sơn chống rỉ 

Inox 430 dập  2 cái 

Cản hông

Sắt hộp sơn vàng đen 

Cản sau

Sắt U sơn vàng đen 

Cao su sàn lót chassi 

Dày 15 mm 

Sơn thùng

Sơn 2 lớp chống rỉ và sơn màu theo cabin

NGOẠI THẤT

Thiết kế góc cạnh mạnh mẽ

NỘI THẤT

ĐỘNG CƠ VÀ KHUNG GẦM

Chassis cứng cáp

Động cơ Euro 4 mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu

Hệ thống treo cầu sau

Hệ thống phanh khí xả

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tổng tải trọng (Kg)

10.400

Tải trọng cho phép chở (Kg)

5.550

Chiều dài cơ sở (mm)

4.350

Kích thước bao ngoài (mm)

7.700 x 2.400 x 3.260

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

5.750 x 2.250 x 1.060

Động cơ

J05E-UA, Euro 4

Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng. tuabin tăng áp và làm mát bằng khí nạp

Công suất cực đại (ISO NET)

158 PS - (2.500 vòng/phút)

Mômen xoắn cực đại (ISO NET)

530 N.m - (1.500 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston (mm)

112 x 130

Dung tích xylanh (cc)

5.123

Tỷ số nén

17:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Ly hợp

Loại đĩa đơn, ma sát khô giảm chấn lò xo, điều khiển thuỷ lực, tự động điều chỉnh

Hộp số

LX06S. 6 số tiến. 1 số lùi. Đồng tốc từ 2-6.

Hệ thống lái

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không

Phanh đỗ

Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác động lên trục thứ cấp hộp số

Cỡ lốp

8.25 - 16

Khả năng vượt dốc (%)

33,6

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn

Thùng nhiên liệu (lít)

200

Hệ thống treo cầu trước

Nhíp đa lá, 2 giảm chấn thuỷ lực

Hệ thống treo cầu sau

Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực

Cửa sổ điện

Khóa cửa trung tâm

CD&AM/FM Radio

Điều hòa theo xe

Số chỗ ngồi

3

HÌNH ẢNH THỰC TẾ


Xem thêm >>>

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt

CHỌN XE THEO HÃNG