XE TẢI HYUNDAI NEW MIGHTY 2017 THÙNG MUI BẠT - 8 TẤN

XE TẢI HYUNDAI NEW MIGHTY 2017 THÙNG MUI BẠT - 8 TẤN

KẾT CẤU THÙNG MUI BẠT (BỬNG NHÔM)

Kích thước lòng thùng (DxRxC): 5050 x 2060 x 1890 (mm)

Đà ngang

Sắt U80 đúc dày 4 mm 

Đà dọc             

Sắt U100 đúc dày 4mm 

Sàn

Sắt phẳng dày 2 mm sơn chống rỉ 

Khung bao bửng   

Sắt hộp vuông 30 x 60 mm 

Khung xương bửng 

Sắt hộp: 20 x 40 mm 

Khung chuồng heo

30 x 30 mm 

Biên

Sắt chấn hình 

Vách ngoài            

Inox 430 dập sóng nhỏ dày 6zem 

Vách trong            

Tôn mạ Kẽm phẳng dày 6zem 

Trụ

Trụ đầu đuôi sắt đúc U80 , trụ giữa Sắt đúc U120 

Kèo                              

Sắt kẽm phi 27 

Bạt trùm thùng 

Loại tốt

Pát khóa, Bản lề bửng

Sắt sơn chống rỉ 

Inox 430 dập  2 cái 

Cản hông

Sắt hộp sơn vàng đen 

Cản sau

Sắt U sơn vàng đen 

Cao su sàn lót chassi 

Dày 15 mm 

Sơn thùng

Sơn 2 lớp chống rỉ và sơn màu theo cabin. 

NGOẠI THẤT

Kính chỉnh điện Góc mở cửa lớn

Gương chiếu hậu

Mâm xe Bậc lên xuống

Đèn pha

NỘI THẤT

Cabin rộng rãi

Máy lạnh cabin
Tay lái gật gù Đồng hồ trung tâm

Ghế lái

Đèn trần cabin

Radio

ĐỘNG CƠ VÀ KHUNG GẦM

Động cơ D4DB mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu

Hệ thống giảm sốc cabin Khung chassis cứng cáp

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tổng tải trọng (Kg)

11.425

Tải trọng cho phép chở (Kg)

7.940

Chiều dài cơ sở (mm)

4.020

Kích thước bao ngoài (mm)

6.960 x 2.200 x 3.060

Kích thước lọt lòng thùng (mm)

5.050 x 2.060 x 1.890

Động cơ

HYUNDAI D4DB - Euro 2

Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng. tuabin tăng áp và làm mát bằng nước

Công suất cực đại (ISO NET)

130 PS - (2.900 vòng/phút)

Mômen xoắn cực đại 

(ISO NET)

255 N.m - (1.500 - 3.500 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston (mm)

104 x 184

Dung tích xylanh (cc)

3.907

Tỷ số nén

17:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Ly hợp

Theo động cơ, 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực

Loại

6 số tiến. 1 số lùi

Hệ thống lái

Kiểu bánh răng - thanh răng, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh

Tang trống, thủy lực, trợ lực chân không

Phanh đỗ

Cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống, tác động lên các bánh xe cầu sau, đường kính 

trống phanh

Cỡ lốp

8.25 - 16

Khả năng vượt dốc (%)

34,16

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn

Thùng nhiên liệu (lít)

100

Hệ thống treo cầu trước

Thanh xoắn/lò xo

Hệ thống treo cầu sau

Nhíp đa lá

Cửa sổ điện

Khóa cửa trung tâm

CD&AM/FM Radio

Điều hòa theo xe

Số chỗ ngồi

3

HÌNH ẢNH THỰC TẾ


Xem thêm >>>

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt

CHỌN XE THEO HÃNG